FANDOM


Tổng hợp lại các thuật ngữ y học trong House MD ( cập nhật đến tập 15 Season 1)


A

abdominal : bụng

abscesse : áp xe ( ổ mủ )

Absidia : 1 loại nấm gây bệnh ở người

ACL : Anterior cruciate ligament : đứt dây chằng chéo trước

acyclovir : thuốc kháng virus Herpes

adenopathy : hạch bạch huyết

adrenal glands : tuyến thượng thận

African trypanosomiasis : bệnh ngủ

allergy : dị ứng

ALS : Amyotrophic lateral sclerosis : bệnh xơ cứng teo 1 bên

ALT : Alanine Aminotransferase : men gan

amnesia : chứng mất trí nhớ

amygdala : hạch hạnh

amyloidosis : thoái hóa tinh bột

ANA : Antinuclear Antibodies : kháng thể kháng nhân

anaphylactic shock : sốc phản vệ

anemic : thiếu máu

anesthetic : thuốc gây mê / tê

Anesthesiologist : bác sĩ gây mê

aneurysm : phình mạch

angiography : chụp X-quang mạch máu

antacid : thuốc trung hòa axit trong dạ dày

antihistamine : kháng histamine

aplastic anemia : thiếu máu ko tái tạo

appendicitis : viêm ruột thừa

arsenic : thạch tín

artery : động mạch

arthritis : viêm khớp

AST : aspartate aminotransferase : Aminotransferase

asthma : hen

athlete's foot : nấm bàn chân

atrium : tâm nhĩ

Atropin: 1 alcaloid trị ngộ độc thuốc bảo vệ thực vật

autosomal dominant : gen trội

AVM : Arteriovenous malformation : dị dạng mạch máu não



B

bacteremia : nhiễm trùng máu

benign calcifications : chất vôi lành ( trong ngực)

Bilirubin : sản phẩm của quá trình phân hủy hồng cầu.

biopsy  : sinh thiết

birth control implant : que cấy tránh thai

blood clot : tụ máu

blood culture : cấy máu

blood thinner : thuốc chống đông máu

bodily fluid : dịch cơ thể

botulism : ngộ độc thịt

Bowel obstruction : tắc ruột

BP : blood pressure : huyết áp

bradycardia : giảm nhịp tim

brain stem : cuống não

breast cancer : ung thư vú

bridging fibrosis : xơ gan

broad spectrum antibiotic : chất kháng sinh phổ rộng

bronchoscopic suctioning : hút ống soi phế quản

BUN : đo lượng urea nitrogen




C

C-ANCA : kháng thể bạch cầu trung tính

calculus : sỏi thận

Carcinoid : 1 loại ung thư bất thường

cardiac arrhythmia : loạn nhịp tim

cardiologist : bác sĩ khoa tim

cardiomyopathy : bệnh cơ tim carotid artery : động mạch cổ

cast : phôi

catheter : ống catheter

cauda equina : chùm dây thần kinh ở cuối tủy sống

cavity : khoang

CBC  : Complete Blood Count : Phân tích máu đồng bộ

Cellulitis : viêm mô bào

CHEM-7 : Phân tích sinh hóa

circulatory system : hệ tuần hoàn

circumflex artery : động mạch mũ

cirrhosis : xơ gan

Clinical depression : trầm cảm lâm sàng

CMV : virus Cytomegalovirus

colon : ruột già

colonoscopy : soi ruột già

colorectal cancer : ung thư đại trực tràng

concussion : chấn động

congestive : xung huyết

constipation : táo bón

contact dermatitis : viêm da do tiếp xúc

core biopsy : sinh thiết lõi

core temperatur : thân nhiệt

cornea : giác mạc

corpus callosum : đoạn mô nối 2 màng não

cortisone : thuốc coctizol

cort-stim test : cortisone stimulation test : xét nghiệm kích thích cortisol

coumadin : thuốc chống đông máu

Coxsackie virus : 1 nhóm virut đường ruột

CPR : hô hấp nhân tạo

Creatiniene : acid methyl guanidin

Cretinism : Chứng đần độn do thiếu i ốt

croup : bệnh bạch cầu thanh quản

CSF  : Cerebrospinal fluid  : Nước tủy sống

CT Scan : Chụp cắt lớp

cystic : u nang

Cytoxan : 1 loại thuốc kìm hãm tế bào.




D

defibrillator : máy khử rung tim

degenerative brain disease : bệnh thoái hóa não

delivery room : phòng hộ sinh

demyelinating disease : bệnh thoái hóa myelin

depressed : trầm cảm

dermatitis : viêm da

diabetes : tiểu đường

diarrhea : ỉa chảy

diazepam : thuốc an thần

Diphenhydramine : 1 loại thuốc chống dị ứng

disk herniation : thoát vị đĩa đệm

DLCO : Diffusing lung capacity for carbon monoxide : khả năng khuếch tán qua màng phế nang mao mạch

DNA Sequencing machine : Máy đọc trình tự gen

dosage : liều lượng

DVT : deep vein thrombosis : đông máu tĩnh mạch

dysfunction : loạn chức năng

eastern equine encephalitis : viêm não ngựa miền Đông




E

echocardiogram : siêu âm tim đồ

echovirus : virus echo

ectopy : trung thất

EEG : Electroencephalography : Điện não đồ

EJection fraction : phân số tống xuất tâm thất trái

embolectomy : loại bỏ cục máu đông

emphysema : khí thũng

encephalitis : viêm não

EOG,ECG,EKG : Electrooculography : Điện tâm đồ

eosinophils : 1 loại bạch cầu trong bào tương

epinephrine : adrenalin

epiphyseal plate : xương bánh chè

Epstein-Barr virus : virus gây nhiễm trùng cấp vùng họng, miệng và có thể dẫn đến ung thư vòm họng

esophagus : thực quản

EX Lap : exploratory laparotomy : giải phẫu thăm dò

extubate : bỏ ống thở




F

FAB Fragment : liên kết kháng nguyên phân mảnh

factor V : 1 factor trong máu đông

fat embolus : nghẽn mạch mỡ

FEV 1 : Forced expiratory volume : thể tích thở gắng sức trong 1 giây

fibrosis : chứng xơ hóa

free-flowing pus : mưng mủ




G

gallium scan : chụp cắt lớp bằng gali

gastroenteritis : viêm dạ dày ruột non

GCSF : Granulocyte colony-stimulating factor : thuốc kích thích bạch cầu trong máu

Gets a rash : phát ban

GGT : men gamma-glutamyl-transpeptidase

GHB : gamma-Hydroxybutyric acid : thuốc an thần,giảm đau,gây buồn ngủ

giloma : u thần kinh đệm

gland : tuyến

gout : bệnh gút ( thống phong)




H

H-flu : cúm H

haptoglobin : 1 protein máu tác động với sắt làm máu màu đỏ.

heartburn : ợ nóng

heart valve : van tim

hematocrit : dung tích hồng cầu.

hemolytic anemia : thiếu máu tan huyết

hemorrhoids : bệnh trĩ

heparin : 1 loại thuốc chống đông máu

hepatitis : viêm gan

herpetic encephalitis : viêm não herpes

hydrolase : hydrolaza : enzym thủy phân

hyperbaric oxygen chamber : buồng oxy tăng áp

hypercoagulable state : điều trị suy tim

hyperinsulinemic euglycemic clamp : phép thử kìm giữ đẳng đường huyết cường insulin

Hypersomnia : chứng ngủ nhiều

hypoglycemic : hạ đường huyết

Hypogonadism : bệnh bất lực

hypotensive : hạ huyết áp

hypothyroidism : Nhược tuyến giáp




I

immuno-compromised : suy giảm miễn dịch

immunotheraphy : trị liệu miễn dịch

infection : nhiễm trùng

inflammation of the blood vessel : viêm mạch máu

insomnia : mất ngủ

intensive care : chăm sóc đặc biệt

Interferon : 1 protein tự nhiên do nhiều tế bào trong cơ thể tiết ra để chống lại bệnh.

internist : bác sĩ nội khoa

interstitial nephritis : viêm thận kẽ

intestine : ruột

itch : ngứa

IUD : Intrauterine device : vòng tránh thai

I.V : intravenous : truyền tĩnh mạch

IVIG : Intravenous immunoglobulin : truyền tĩnh mạch globulin miễn dịch




J

jaundice : vàng da

jaw : hàm

joint : khớp nối




K

kidney failure : suy thận




L

lanolin : mỡ lông cừu

leprosy : dịch hủi

lesion : tổn thương

lethargic : ngủ mê mệt

leukoencephalopathy : bệnh não chất trắng

levaquin : 1 loại kháng sinh

levophed : thuốc dùng khi tụt huyết áp

LFT : Liver function test : xét nghiệm chức năng của gan

lgG : men LGG

lidocain : thuốc gây tê

liposuction : hút mỡ

lobar pneumonia : viêm phổi thùy lobotomy : phẫu thuật thùy não

lupus : bệnh biểu hiện bằng các sợi mỏng, sừng hóa và teo đét ở mặt và các vùng da hở

lymphadenopathy : hạch bạch huyết

lymphoma : u lymphoma

lymphocytic infiltrate : thâm nhiễm bào lympho

lymphocytosis : bào lympho




M

malignancy : ác tính

malnourishment : suy dinh dưỡng

mammogram : chụp X quang ngực

marrow : tủy

mast cell leukemia : bệnh bạch cầu tế bào ko chuyển hóa

measles : sởi

melarsoprol : thuốc chữa bệnh ngủ

Meningeal : màng não

meningitis : viêm màng não

metabolic : sự trao đổi chất

metabolic disorder : rối loạn thể chất

metabolic syndrome "X" : biến chứng sinh hóa thoái hồi

migraine : đau nửa đầu

mitosis : phân bào có tơ

Mixed connective tissue disease : bệnh mô liên kết tổng hợp

mono : Mononucleosis : tăng bạch cầu đơn nhân

movement disorder : rối loạn vận động

MRA : magnetic resonance angiography : chụp cộng hưởng từ mạch máu.

MRI : Chụp cộng hưởng từ

MRI contrast : chụp cộng hưởng từ pha tương phản

MRSA : Methicillin-resistant Staphylococcus aureus : vàng kháng Methicillin

MS : multiple sclerosis : xơ rải rác

mucus : niêm dịch

mucus plug : tràn đờm

MUGA Scan :multiple-gated acquisition scan : 1 lượng chất nhuộm phóng xạ nhẹ được tiêm vào tĩnh mạch để đi đến tim. Người ta sẽ chụp hình vào lúc tim tống máu có lẫn chất nhuộm bên trong ra ngoài để ghi nhận hình ảnh hoạt động của tâm thất phải và trái.

Multifocal motor neuropathy : bệnh thần kinh vận động đa ổ

muscle : cơ

myocardium : cơ tim

myoclonic jerk : rung giật cơ




N

naphthalene : hợp chất hữu cơ dùng để làm thuốc nhuộm.

narrow complex : phức hợp hẹp

nasal cannula : ống thở oxy 2 mũi

nausea : buồn nôn

neoplastic : khối u

neuropathy : thần kinh ngoại biên

neurosyphilis : giang mai thần kinh

night terror : bệnh sợ hãi vào ban đêm

NSAID : nonsteroidal anti-inflammatory :





O

O2 sats : lượng oxy trong máu

OB/Gyn : Obstetrics-gynecology : khoa sản

obesity : béo phì

Oligoclonal bands : Chuỗi Oligoclonal

ommaya reservoir : Ống ommaya reservoir

ophthalmology : khoa mắt

Oral contraceptive : thuốc tránh thai uống

ornithine transcarbamylase deficiency : Bệnh thiếu enzyme xúc tác Ornithine transcarbamylase

orthene : axephat ( thuốc trừ sâu )

orthopedic : khoa chỉnh hình

osteopenia : tiền loãng xương

ovarian cancer : ung thư buồng trứng

over-the-counter : thuốc ko cần kê đơn




P

pancreatic : tụy

paralysis : liệt

paraneoplastic : cận ung thư

paranoia : hoang tưởng

parasite : kí sinh trùng

parvovirus B19 : virus parvo, có thể gây nhiễm trùng sởi

pathology : bệnh án

PCR : Polymerase Chain Reaction : kĩ thuật khuếch đại gen

pediatricia : bác sĩ nhi

petri dish : đĩa cấy

PET-scan :k chụp cắt lớp tán xạ positron

pituitary : tuyến yên

plasmapheresis : tách hồng cầu khỏi dịch tương

Pneumonitis : viêm phổi

polyarteritis nodosa : viêm nút động mạch

polysomnograph : biểu đồ giấc ngủ

Posttraumatic stress : căng thẳng sau chấn thương

precribe : kê thuốc

Prednisone : là một corticoid tổng hợp với tác động kháng viêm và kháng dị ứng

prenatal care : chăm sóc tiền sản

preservative : chất bảo quản

pressor : gen ép (dùng để tăng huyết áp)

prostate cancer : ung thư tuyến tiền liệt

Pseudomonas : trực khuẩn

PT : Prothrombin time : thời gian đông máu

PTT : Partial thromboplastin time : thời gian đông máu cục bộ

pulmonary artery: động mạch phổi

pulmonary embolism : tắc động mạch phổi

pupil : Đồng tử




R

rabbit fever : tularemia : bệnh sốt thỏ

Rabies : bệnh dại

radionucleotide cisternogram : xét nghiệm tủy sống với nuclit phóng xạ

rectum : trực tràng

referred pain : đau quy chiếu.

REM : rapid eye movement : giấc ngủ sâu

respiration : hô hấp

respiratory distress : suy hô hấp

retina : võng mạc

RIA : radioimmunoassay : xét nghiệm miễn dịch đánh dấu phóng xạ.

ribavirin : thuốc chống virus có hoạt phổ rộng và độc tính thấp

RPR : Xét nghiệm RPR ( kiểm tra bệnh giang mai, lậu,...)

RSV : respiratory syncytial virus  : virus hô hấp hợp bào

RV : residual volume : thể tích khí cặn




S

saturate : làm bão hòa

scalded-skin : phỏng rộp da

scalp  : da đầu

Schizophrenia : tâm thần phân liệt

sed rate : Erythrocytic Sedimentation Rate : độ lắng máu đỏ

seize : ngạt

sepsis : nhiễm trùng máu

serology : huyết thanh học

shigellosis : nhiễm khuẩn shigella

shrink : bác sĩ tâm lí

shunt : đường thông

sinus infection : viêm xoang

skin necrosis : hoại tử da

smallpox : đậu mùa

Sniffle : sổ mũi

snot : nước mũi

solumedrol : thuốc có tác dụng chống viêm mạnh.

sore throat : đau họng

spastic dysphonia : bệnh khó phát âm do co thắt cơ

spirochete : xoắn khuẩn

spine : xương sống

spleen : lá lách

sputum : đờm

SSPE  : subacute sclerosing panencephalitis : viêm não xơ cứng bán cấp

Staphylococcus aureus : khuẩn tụ cầu aureus

stat : ngay

STD : Sexually Transmitted Disease : Bệnh lây qua đường tình dục

steroid : thuốc steroid

stethoscope : ống nghe

streptococcus : khuẩn cầu

stroke : đột quỵ

subdural hematoma : tụ máu dưới màng cứng

substance abuse : lạm dụng thuốc

sulfasalazine : thuốc trị viêm loét đại tràng

superbug : siêu vi khuẩn

superior vena cava : tĩnh mạch chủ trên

Supraventricular tachycardia : tim nhanh trên thất

swelling : sưng tấy

symptom : triệu chứng

synthroid : thuốc điều trị nhuợc tuyến giáp

syringe : ống tiêm

systolic : tâm thu




T

tachycardia : tim đập nhanh

temporal lobe : thùy thái dương

testicular : tinh hoàn

tetanus : uốn ván

thoracentesis : chọc dò ngực

thyroid : tuyến giáp trạng

thyrotoxicosis : nhiễm độc tuyến giáp

TID : three times a day : 3 lần 1 ngày

Titer : = RPR

T3 : Triiodothyronine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp

T4 : thyroxine : 1 loại hooc-môn tuyến giáp

toxoplasmosis : bệnh do nhiễm kí sinh trùng

TPA : Tissue plasminogen activator : chất làm tan máu tụ trong não cho bệnh nhân đột quỵ

transfusion : truyền máu

transplant : cấy, ghép

Transverse myelitis : viêm tủy ngang

trichinosis : bệnh giun xoắn

tricuspid valve : van 3 lá

TSH : Thyroid-stimulating hormone : hooc-môn kích thích tuyến giáp

tuberculoma : u lao

tumor : u

twitch : co giật




U

ulcer : loét

ultrasound : siêu âm

Unasyn : kháng sinh dự phòng

uterus : tử cung




V

vancomycin : thuốc trụ sinh

varices : giãn tĩnh mạch

Vasculitis : viêm mạch máu

vasectomy : phẫu thuật cắt ống dẫn tinh

vasodilator : chất gây giãn mạch

ventilate : máy bơm oxy

ventricles : thất

VEP : Visual evoked potential : Điện thế gợi thị giác

VF ( V-fib) : ventricular fibrillation : tim ngừng đập

Vicodin : 1 loại thuốc giảm đau

VRE : vancomycin-resistant enterococci : khuẩn cầu ruột kháng




W

Wegener's granulomatosis : u hạt wegener

west nile : vi khuẩn west nile sinh ra từ muỗi

whacked-out : kiệt sức

white matter : vùng chất trắng





Y

Yersinia : vi khuẩn gây dịch hạch

Ad blocker interference detected!


Wikia is a free-to-use site that makes money from advertising. We have a modified experience for viewers using ad blockers

Wikia is not accessible if you’ve made further modifications. Remove the custom ad blocker rule(s) and the page will load as expected.